cơm dừa

cơm dừa

Cô ấy nạo cơm dừa để làm kẹo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịt trắng, béo bên trong quả dừa: "cơm dừa" chỉ lớp cùi dừa đã được nạo hoặc bào ra, màu trắng, vị béo ngậy, thường dùng làm nguyên liệu trong ẩm thực.
    • Món ăn làm từ cơm dừa: Trong ẩm thực Việt Nam, "cơm dừa" cũng có thể chỉ món ăn được nấu với cơm dừa ( dụ: cơm dừa nấu với gạo nước cốt dừa), nhưng nghĩa chính phổ biến nhất vẫn phần thịt dừa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cơm dừa được nạo nhỏ để làm bánh. (Phần thịt dừa được bào nhỏ dùng để chế biến bánh.)
    • Ăn kèm cơm dừa với món xào sẽ thơm ngon hơn. (Thêm thịt dừa vào món xào giúp tăng hương vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơm dừa sấy": cơm dừa đã được sấy khô, dùng làm đồ ăn vặt hoặc nguyên liệu.

    • Cơm dừa sấy giòn tan, ăn rất béo thơm. (Cơm dừa sấy khô độ giòn, vị béo đặc trưng.)
  • "nạo cơm dừa": hành động lấy phần thịt dừa ra khỏi vỏ.

    • tôi đang nạo cơm dừa để làm mứt. ( tôi lấy thịt dừa để chế biến mứt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùi dừa (danh từ): phần thịt dừa còn nguyên khối, chưa nạo nhỏ.

    • Cùi dừa tươi thường được dùng để kho thịt. (Phần thịt dừa nguyên miếng dùng trong nấu ăn.)
  • Nước dừa (danh từ): phần nước trong quả dừa, khác với cơm dừa.

    • Uống nước dừa giải khát vào mùa . (Nước dừa thức uống mát.)
Từ đồng nghĩa
  • Thịt dừa: phần ăn được bên trong quả dừa, tương tự "cơm dừa".
  • Cơm dừa nạo: chỉ cụ thể phần cơm dừa đã được bào nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Cơm dừa, nước dừa: cụm từ chỉ sự trọn vẹn, đầy đủ của quả dừa (cả thịt lẫn nước), thường dùng trong văn nói để chỉ sự hào phóng.
    • Nhà ấy cho khách cơm dừa, nước dừa, thật chu đáo. (Gia chủ đãi khách đầy đủ cả thịt lẫn nước dừa, rất tử tế.)